Glossary

Tài liệu tham khảo thuật ngữ 3D đầy đủ, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái. Mỗi thuật ngữ bao gồm định nghĩa và mối liên hệ cụ thể với Meshy.


A

Bản đồ Albedo: Texture màu cơ bản của mô hình 3D, không có thông tin ánh sáng hay bóng đổ. Trong Meshy, bản đồ Albedo được tạo như một phần của bộ texture PBR thông qua AI Texturing.


F

FBX: Định dạng file độc quyền của Autodesk được sử dụng rộng rãi để trao đổi asset 3D giữa các engine game (Unity, Unreal) và công cụ DCC. Meshy xuất FBX với texture nhúng và dữ liệu rig tùy chọn.


G

GLB / GLTF: Các định dạng file 3D tiêu chuẩn mở. GLB là phiên bản nhị phân (file đơn, texture nhúng). GLTF là phiên bản JSON (nhiều file). GLB là định dạng được Meshy khuyến nghị cho web và AR.


L

Low Poly: Một phong cách mô hình 3D sử dụng tối thiểu đa giác, phổ biến trong game và nghệ thuật cách điệu. Mode Smart Topology của Meshy trong Text to 3D và Image to 3D tạo ra các lưới low-poly tối ưu.


M

Lưới: Cấu trúc hình học của mô hình 3D, bao gồm các đỉnh, cạnh và mặt. Meshy tự động tạo lưới từ văn bản, hình ảnh hoặc đầu vào hội thoại.

Bản đồ Metallic: Một bản đồ texture PBR xác định phần nào của bề mặt là kim loại (trắng) so với phi kim loại (đen). Được tạo bởi AI Texturing khi bật "Generate PBR Textures".


N

Bản đồ Normal: Texture mô phỏng chi tiết bề mặt mà không cần thêm hình học. Sử dụng giá trị RGB để mã hóa hướng bề mặt. Meshy tạo bản đồ normal như một phần của bộ texture PBR.


P

PBR (kết xuất dựa trên vật lý): Một phương pháp kết xuất mô phỏng tương tác ánh sáng trong thế giới thực. Sử dụng bản đồ Albedo + Normal + Roughness + Metallic. AI Texturing của Meshy tạo ra các bộ texture PBR hoàn chỉnh.

Số lượng đa giác: Số mặt trong một lưới. Số lượng thấp hơn = hiệu suất tốt hơn. Công cụ Remesh của Meshy cho phép bạn nhắm đến số lượng đa giác cụ thể.


R

Remesh: Quá trình tái tạo topology lưới của mô hình. Trong Meshy, Remesh tối ưu hóa số lượng đa giác và đảm bảo hình học kín nước.

Gắn xương: Quá trình thêm hệ thống xương/khung xương vào lưới để tạo hoạt hình. Meshy hỗ trợ gắn xương tự động cho các mô hình người và bốn chân.

Bản đồ Roughness: Một texture PBR xác định độ nhẵn của bề mặt. Đen = mịn/bóng, trắng = nhám/mờ. Được tạo bởi AI Texturing.


S

Smart Topology: Một mode tạo ra hình học sạch, sẵn sàng cho game với phân đoạn bộ phận tự nhiên và kiểm soát số lượng đa giác (100–15.000 đa giác). Có sẵn trong Text to 3D và Image to 3D.

STL: Định dạng file chỉ lưu trữ hình học (không có màu/texture). Định dạng tiêu chuẩn cho in 3D. Meshy xuất STL cho in FDM/SLA.


T

Topology: Sự sắp xếp và dòng chảy của các đa giác trên bề mặt lưới. Topology sạch (các tứ giác đều theo đường viền bề mặt) rất cần thiết cho hoạt hình và biến dạng.


U

USD / USDZ: Định dạng Universal Scene Description của Pixar. USDZ là phiên bản nén được Apple sử dụng cho AR Quick Look. Meshy xuất USDZ để tương thích với Apple AR.

UV Mapping: Quá trình chiếu bề mặt 3D lên mặt phẳng 2D để áp texture. Công cụ Unwrap UV của Meshy tạo bố cục UV tự động.


W

Lưới kín nước: Lưới khép kín không có lỗ hoặc cạnh hở. Cần thiết cho in 3D. Công cụ Remesh của Meshy có thể tạo đầu ra kín nước.